Chữ Hán
革
Nghĩada động vật; da thuộc; cải cách
Bộ thủ革
- 9 nét
- Nhận biết từ: HSK 5
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 5 từ có chữ này
Cách đọc
- da động vật; da thuộc; cải cách
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 廿 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 鞋xiéÂm Hán Việt: hàigiàyHSK 3
- 勒lēiÂm Hán Việt: lắcbuộc chặt; ràng buộcHSK 7–9
- 靴xuēủngHSK 7–9
- 靶bǎmục tiêu; dấuHSK 7–9
- 鞠jūcúi người; cúi; chơi bóng da thời cổ; (văn học) nuôi dưỡng; chăm sócHSK 7–9
- 鞭biānroi hoặc dây da; đánh bằng roi; quấtHSK 7–9
- 霸bàbiến thể của 霸 (bà)HSK 7–9
- 缂kèdùng trong 缂丝 (kèsī)
- 靳jìndây cương; keo kiệt
- 靼dá(phiên âm); da thuộc
- 鞅yàngách gỗ cho bò kéo
- 鞍ānbiến thể của 鞍 (ān)
- 鞏
- 鞑DáNgười Tartar; một bộ tộc ở Trung Quốc
- 鞒qiáoyên trước và yên sau của yên ngựa
- 鞔
- 鞘qiàovỏ kiếm; bao
- 羁jīcái cương; dây cương; kiềm chế
- 鞣róuda lộn; da sơn dương; chất tannin
- 鞦
- 鞫jūthẩm vấn; hỏi; phát âm Đài Loan [ju2]
- 鞮dīgiày da
- 鞯jiāntấm trải yên ngựa
- 鞲gōubiến thể của 韝 (gōu)
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 企业要想在激烈的竞争中实现利润倍增,非彻底革新传统的管理模式不可。Doanh nghiệp muốn thực hiện tăng trưởng lợi nhuận gấp bội trong cạnh tranh khốc liệt thì nhất định phải đổi mới triệt để mô hình quản trị truyền thống.
- 企业要想在激烈的竞争中实现利润倍增,非彻底革新传统的管理模式不可。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Doanh nghiệp muốn thực hiện tăng trưởng lợi nhuận gấp bội trong cạnh tranh khốc liệt thì nhất định phải đổi mới triệt để mô hình quản trị truyền thống. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:企业 (qǐyè)要 (yào)想 (xiǎng)在 (zài)激烈 (jīliè)的 (de)竞争 (jìngzhēng)中 (zhōng)实现 (shíxiàn)利润 (lìrùn)倍增 (bèizēng)非 (fēi)彻底 (chèdǐ)革新 (géxīn)传统 (chuántǒng)的 (de)管理 (guǎnlǐ)模式 (móshì)不可 (bùkě)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.