Cấp: HSK 6Từ ghép
倍增
Nghĩa tiếng Việttăng gấp đôi; tăng gấp bội; tăng nhiều lần
Âm Hán Việtbội tăng
- 2 chữ
- 25 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tăng gấp đôi
- 2 tăng gấp bội
- 3 tăng nhiều lần
- 4 nhân với một hệ số
- 5 phép nhân
Câu ví dụ
- 企业要想在激烈的竞争中实现利润倍增,非彻底革新传统的管理模式不可。Doanh nghiệp muốn thực hiện tăng trưởng lợi nhuận gấp bội trong cạnh tranh khốc liệt thì nhất định phải đổi mới triệt để mô hình quản trị truyền thống.
- 企业要想在激烈的竞争中实现利润倍增,非彻底革新传统的管理模式不可。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Doanh nghiệp muốn thực hiện tăng trưởng lợi nhuận gấp bội trong cạnh tranh khốc liệt thì nhất định phải đổi mới triệt để mô hình quản trị truyền thống. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:企业 (qǐyè)要 (yào)想 (xiǎng)在 (zài)激烈 (jīliè)的 (de)竞争 (jìngzhēng)中 (zhōng)实现 (shíxiàn)利润 (lìrùn)倍增 (bèizēng)非 (fēi)彻底 (chèdǐ)革新 (géxīn)传统 (chuántǒng)的 (de)管理 (guǎnlǐ)模式 (móshì)不可 (bùkě)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爆炸[bạo trá]Cấp: HSK 6vụ nổ; nổ; tung lên
- 北极[北極][bắc cực]Cấp: HSK 6Bắc Cực; Cực Bắc; cực từ bắc
- 悲剧[悲劇][bi kịch]Cấp: HSK 6bi kịch
- 北美洲[bắc mỉ châu]Cấp: HSK 6Châu Bắc Mỹ
- 被迫[bị bách]Cấp: HSK 6bị ép buộc; bị bắt buộc
- 悲伤[悲傷][bi thương]Cấp: HSK 6buồn; đau buồn
- 背心[bối tâm]Cấp: HSK 6áo không tay (áo vest, áo ghi lê, áo ba lỗ, áo tank top, v.v.)
- 备用[備用][bị dụng]Cấp: HSK 6dự trữ; dự phòng; thay thế
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này