Chữ Hán
倍
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 2 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: bội(hai, ba, v.v.) lần; gấp bội; tăng hoặc nhân lên
Cấu tạo
Gồm các phần: trái – phải · 亻 + 咅
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 企业要想在激烈的竞争中实现利润倍增,非彻底革新传统的管理模式不可。Doanh nghiệp muốn thực hiện tăng trưởng lợi nhuận gấp bội trong cạnh tranh khốc liệt thì nhất định phải đổi mới triệt để mô hình quản trị truyền thống.
- 企业要想在激烈的竞争中实现利润倍增,非彻底革新传统的管理模式不可。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Doanh nghiệp muốn thực hiện tăng trưởng lợi nhuận gấp bội trong cạnh tranh khốc liệt thì nhất định phải đổi mới triệt để mô hình quản trị truyền thống. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:企业 (qǐyè)要 (yào)想 (xiǎng)在 (zài)激烈 (jīliè)的 (de)竞争 (jìngzhēng)中 (zhōng)实现 (shíxiàn)利润 (lìrùn)倍增 (bèizēng)非 (fēi)彻底 (chèdǐ)革新 (géxīn)传统 (chuántǒng)的 (de)管理 (guǎnlǐ)模式 (móshì)不可 (bùkě)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
- 我现在每天乘坐地铁上班。按照新的时刻表,地铁每两分钟就有一班,速度差不多是坐公交车的两倍。Bây giờ mỗi ngày mình đều đi tàu điện ngầm đi làm. Theo bảng giờ tàu mới, cứ hai phút lại có một chuyến tàu, tốc độ gần như gấp đôi đi xe buýt.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.