Cấp: HSK 7–9Từ ghép
革新
Nghĩa
- 1 đổi mới
- 2 sự đổi mới
Câu ví dụ
- 企业要想在激烈的竞争中实现利润倍增,非彻底革新传统的管理模式不可。Doanh nghiệp muốn thực hiện tăng trưởng lợi nhuận gấp bội trong cạnh tranh khốc liệt thì nhất định phải đổi mới triệt để mô hình quản trị truyền thống.
- 企业要想在激烈的竞争中实现利润倍增,非彻底革新传统的管理模式不可。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Doanh nghiệp muốn thực hiện tăng trưởng lợi nhuận gấp bội trong cạnh tranh khốc liệt thì nhất định phải đổi mới triệt để mô hình quản trị truyền thống. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:企业 (qǐyè)要 (yào)想 (xiǎng)在 (zài)激烈 (jīliè)的 (de)竞争 (jìngzhēng)中 (zhōng)实现 (shíxiàn)利润 (lìrùn)倍增 (bèizēng)非 (fēi)彻底 (chèdǐ)革新 (géxīn)传统 (chuántǒng)的 (de)管理 (guǎnlǐ)模式 (móshì)不可 (bùkě)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 喜欢[喜歡][hỉ hoan]Cấp: HSK 1thích; ưa thích
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 害怕[hại phạ]Cấp: HSK 3sợ hãi; lo sợ
- 爱情[愛情][ái tình]Cấp: HSK 4lãng mạn; tình yêu (lãng mạn)
- 喊[hảm]Cấp: HSK 4la hét; hò hét; gọi to (người)
- 接受[tiếp thụ]Cấp: HSK 4chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
- 记者[記者][kí giả]Cấp: HSK 4phóng viên; nhà báo
- 辛苦[tân khổ]Cấp: HSK 4mệt nhọc; vất vả; khó khăn