Chữ Hán
增
- 15 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 13 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: tăng(dạng kết hợp) tăng; tăng thêm; thêm vào
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 土 + 曾
- Phần chỉ nghĩa: 土
- Phần chỉ âm: 曾
Từ có chữ này
- 增加Âm Hán Việt: tăng giatăng; tăng thêmHSK 4
- 增长tăng trưởng; tăng lênHSK 4
- 增强Âm Hán Việt: tăng càngtăng cường; làm mạnh thêmHSK 5
- 增进Âm Hán Việt: tăng tiếnthúc đẩy; tăng cường; thúc tiếnHSK 5
- 倍增Âm Hán Việt: bội tăngtăng gấp đôi; tăng gấp bội; tăng nhiều lầnHSK 6
- 增产Âm Hán Việt: tăng sảntăng sản lượngHSK 7–9
- 增值Âm Hán Việt: tăng trịtăng giá trị (về tài chính); tăng lên về giá trị; giá trị gia tăng (kế toán)HSK 7–9
- 增收Âm Hán Việt: tăng thutăng thu; tăng thu nhập thêm (một khoản); thu (phụ phí, tăng thuế v.v.)HSK 7–9
- 增添Âm Hán Việt: tăng thiêmthêm; tăngHSK 7–9
- 增速Âm Hán Việt: tăng tốctăng tốc; gia tốc; tốc độ tăng trưởng (kinh tế)HSK 7–9
- 激增Âm Hán Việt: kích tăngtăng nhanh; tăng vọtHSK 7–9
- 递增Âm Hán Việt: đệ tăngtăng theo từng bước; theo thứ tự tăng dần; tăng trưởngHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 企业要想在激烈的竞争中实现利润倍增,非彻底革新传统的管理模式不可。Doanh nghiệp muốn thực hiện tăng trưởng lợi nhuận gấp bội trong cạnh tranh khốc liệt thì nhất định phải đổi mới triệt để mô hình quản trị truyền thống.
- 企业要想在激烈的竞争中实现利润倍增,非彻底革新传统的管理模式不可。在当今时代背景下,无论是个人成长还是社会发展,都离不开长远的战略眼光与扎实的实践积累。Doanh nghiệp muốn thực hiện tăng trưởng lợi nhuận gấp bội trong cạnh tranh khốc liệt thì nhất định phải đổi mới triệt để mô hình quản trị truyền thống. Trong bối cảnh thời đại ngày nay, dù là sự trưởng thành cá nhân hay phát triển xã hội đều không thể tách rời tầm nhìn chiến lược dài hạn và sự tích luỹ thực tiễn vững chắc.Từ trong câu:企业 (qǐyè)要 (yào)想 (xiǎng)在 (zài)激烈 (jīliè)的 (de)竞争 (jìngzhēng)中 (zhōng)实现 (shíxiàn)利润 (lìrùn)倍增 (bèizēng)非 (fēi)彻底 (chèdǐ)革新 (géxīn)传统 (chuántǒng)的 (de)管理 (guǎnlǐ)模式 (móshì)不可 (bùkě)在 (zài)当今 (dāngjīn)时代 (shídài)背景 (bèijǐng)下 (xià)无论 (wúlùn)是 (shì)个人 (gèrén)成长 (chéngzhǎng)还是 (háishi)社会 (shèhuì)发展 (fāzhǎn)都 (dōu)离不开 (líbukāi)长远 (chángyuǎn)的 (de)战略 (zhànlüè)眼光 (yǎnguāng)与 (yǔ)扎实 (zhāshi)的 (de)实践 (shíjiàn)积累 (jīlěi)
- 医生建议大家,只要室外温度在十摄氏度到二十八摄氏度之间,不妨每天坚持步行三四公里。通过这种简单的锻炼方式,我们就能有效增强体质。Bác sĩ khuyên mọi người, chỉ cần nhiệt độ ngoài trời nằm trong khoảng 10 độ C đến 28 độ C, hãy kiên trì đi bộ ba bốn km mỗi ngày. Thông qua phương thức rèn luyện đơn giản này, chúng ta có thể nâng cao thể chất hiệu quả.Từ trong câu:医生 (yīshēng)建议 (jiànyì)大家 (dàjiā)只要 (zhǐyào)室外 (shìwài)温度 (wēndù)在 (zài)十 (shí)摄氏度 (Shèshìdù)到 (dào)二十 (èrshí)八 (bā)摄氏度 (Shèshìdù)之间 (zhījiān)不妨 (bùfáng)每天 (měitiān)坚持 (jiānchí)步行 (bùxíng)三 (sān)四 (sì)公里 (gōnglǐ)通过 (tōngguò)这种 (zhèzhǒng)简单 (jiǎndān)的 (de)锻炼 (duànliàn)方式 (fāngshì)我们 (wǒmen)就 (jiù)能 (néng)有效 (yǒuxiào)增强 (zēngqiáng)体质 (tǐzhì)
- 小兰,长期缺乏睡眠往往会导致记忆力下降。与其盲目跟风给自己增加负担,不如根据自己的精力制定合理的计划。Lan à, thiếu ngủ kéo dài thường dẫn đến giảm trí nhớ. Thà chạy theo trào lưu một cách mù quáng làm tăng gánh nặng cho mình, chi bằng lập kế hoạch hợp lý dựa theo sức lực của bản thân.
- 谢谢您的指点!经过这两周的磨合,大家越发懂得密切协作,团队的凝聚力也日益增强了。Cảm ơn sự chỉ dẫn của thầy! Trải qua hai tuần phối hợp, mọi người càng thêm biết hợp tác chặt chẽ, sức gắn kết của nhóm cũng ngày càng tăng cường rồi ạ.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.