Cấp: HSK 5Chữ đơn
增
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) tăng; tăng thêm; thêm vào
Âm Hán Việttăng
- 1 chữ
- 15 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) tăng; tăng thêm; thêm vào
Câu ví dụ
- 谢谢您的指点!经过这两周的磨合,大家越发懂得密切协作,团队的凝聚力也日益增强了。Cảm ơn sự chỉ dẫn của thầy! Trải qua hai tuần phối hợp, mọi người càng thêm biết hợp tác chặt chẽ, sức gắn kết của nhóm cũng ngày càng tăng cường rồi ạ.
- 小兰,长期缺乏睡眠往往会导致记忆力下降。与其盲目跟风给自己增加负担,不如根据自己的精力制定合理的计划。Lan à, thiếu ngủ kéo dài thường dẫn đến giảm trí nhớ. Thà chạy theo trào lưu một cách mù quáng làm tăng gánh nặng cho mình, chi bằng lập kế hoạch hợp lý dựa theo sức lực của bản thân.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 增加[tăng gia]Cấp: HSK 4tăng; tăng thêm
- 增长[增長]Cấp: HSK 4tăng trưởng; tăng lên
- 增进[增進][tăng tiến]Cấp: HSK 5thúc đẩy; tăng cường; thúc tiến
- 增强[增強][tăng càng]Cấp: HSK 5tăng cường; làm mạnh thêm
- 倍增[bội tăng]Cấp: HSK 6tăng gấp đôi; tăng gấp bội; tăng nhiều lần
- 递增[遞增][đệ tăng]Cấp: HSK 7–9tăng theo từng bước; theo thứ tự tăng dần; tăng trưởng
- 激增[kích tăng]Cấp: HSK 7–9tăng nhanh; tăng vọt
- 增产[增產][tăng sản]Cấp: HSK 7–9tăng sản lượng
- 增收[tăng thu]Cấp: HSK 7–9tăng thu; tăng thu nhập thêm (một khoản); thu (phụ phí, tăng thuế v.v.)
- 增速[tăng tốc]Cấp: HSK 7–9tăng tốc; gia tốc; tốc độ tăng trưởng (kinh tế)
- 增添[tăng thiêm]Cấp: HSK 7–9thêm; tăng
- 增值[tăng trị]Cấp: HSK 7–9tăng giá trị (về tài chính); tăng lên về giá trị; giá trị gia tăng (kế toán)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 成果[thành quả]Cấp: HSK 5kết quả; thành tựu; thu được
- 反复[反復][phản hạ]Cấp: HSK 5biến thể của 反复 (fǎnfù)
- 精神[tinh thần]Cấp: HSK 5sinh lực; sức sống; phấn chấn; ưa nhìn
- 实验[實驗][thực nghiệm]Cấp: HSK 5thí nghiệm; kiểm tra; mang tính thí nghiệm
- 要不是[yếu bất thị]Cấp: HSK 5nếu không phải vì; nếu không có
- 原[nguyên]Cấp: HSK 5trước đây; nguyên bản; chính
- 愿[nguyện]Cấp: HSK 5thành thật và thận trọng; biến thể của 愿 (yuàn)
- 圆[圓][viên]Cấp: HSK 5hình tròn; tròn; dạng tròn
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ nguồn gốc & tác nhân 由 / 自 / 随着 · 由 + Người phụ trách/Thành phần + Động từ | 自 + Thời gian/Địa điểm | 随着 + Sự biến đổi (Danh từ hoá),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Giới từ văn viết 依据 / 依照 / 鉴于 · 依据 + Số liệu/Khảo sát + Động từ | 依照 + Quy định/Hợp đồng + Động từ | 鉴于 + Tình hình thực tế,Mệnh đề quyết địnhHSK 5
- Cấu trúc loại trừ 除…以外,一概 / 均… · 除 + Ngoại lệ + 以外,Các đối tượng khác + 一概 / 均 + Vị ngữHSK 6
- Khung nhấn mạnh điều kiện tất yếu 非…不可 · 要想 + Mục tiêu,非 + Điều kiện/Hành động + 不可HSK 6
- Động từ văn viết 依托…与…协同… · 依托 + Nền tảng / Lợi thế,推动 + A 与 B + 协同发展HSK 7–9