Houzii
← Từ điển
Từ ghépChữ đa âm

乖乖

guāiguai
Nghĩa tiếng Việtlạy chúa tôi!; ôi trời ơi!
  • 2 chữ
  • 16 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 lạy chúa tôi!
  2. 2 ôi trời ơi!

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Từ ghépChữ đa âm

乖乖

guāiguāi
Nghĩa tiếng Việt(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn; một cách ngoan ngoãn; (cách gọi yêu thương trẻ em) cưng
  • 2 chữ
  • 16 nét
  • 4 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn
  2. 2 một cách ngoan ngoãn
  3. 3 (cách gọi yêu thương trẻ em) cưng
  4. 4 ngọt ngào

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập