Từ ghép
乱抓
Phồn thể: [亂抓]Nghĩa
- 1 cào loạn
- 2 xước điên cuồng
- 3 bắt người bừa bãi
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.