侩Chữ đơn侩Phồn thể: [儈]kuàiNghĩa tiếng Việtngười môi giới1 chữ8 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 người môi giớiTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.市侩shìkuài[市儈]con buôn vô lương; tên trục lợi; tâm hồn vụ lợi牙侩yákuài[牙儈]nhà môi giớiTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →