Chữ đơnChữ đa âm
傅
Nghĩa tiếng Việt(dạng kết hợp) người hướng dẫn; (văn học) hướng dẫn; gắn vào
- 1 chữ
- 12 nét
- 4 nghĩa
Nghĩa
- 1 (dạng kết hợp) người hướng dẫn
- 2 (văn học) hướng dẫn
- 3 gắn vào
- 4 thoa (trang điểm v.v.)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 师傅[師傅][sư phó]Cấp: HSK 4bậc thầy; công nhân lành nghề; cách xưng hô tôn trọng cho đàn ông lớn tuổi
- 傅会[傅會]biến thể của 附会 (fùhuì)
- 傅柯Michel Foucault (1926-1984), triết gia Pháp (Đài Loan)
- 傅说[傅說]Phó Thuyết (khoảng thế kỷ 14 TCN), hiền triết huyền thoại và là đại thần của vua Vũ Đinh nhà Thương
- 终傅[終傅]lễ tang (nghi thức Công giáo)
- 傅科摆[傅科擺]con lắc Foucault
- 傅里叶[傅里葉]Jean-Baptiste-Joseph Fourier (nhà toán học Pháp, 1768-1830)
- 傅立叶[傅立葉]Charles Fourier (nhà xã hội học và nhà xã hội chủ nghĩa Pháp, 1772-1837)
- 傅作义[傅作義]Phó Tác Nghĩa (1895-1974), tướng Quốc dân đảng, sau đó là tướng hàng đầu và chính trị gia của CHND Trung Hoa
- 面包师傅[麵包師傅]thợ làm bánh
- 傅立叶变换[傅立葉變換](toán học) Biến đổi Fourier