傧Chữ đơn傧Phồn thể: [儐]bīnNghĩa tiếng Việtphù rể; tiếp đãi1 chữ12 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 phù rể2 tiếp đãiTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.傧相bīnxiàng[儐相]phụ rể hoặc phù dâu trong đám cưới男傧相nánbīnxiàng[男儐相]phù rể (trong một lễ cưới)女傧相nǚbīnxiàng[女儐相]phù dâuTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →