Chữ đơn
儆
Nghĩa
- 1 cảnh báo
- 2 khuyên răn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 儆戒cảnh báo; khuyên răn
- 惩一儆百[懲一儆百]nghĩa đen: phạt một răn trăm (thành ngữ); nghĩa bóng: làm gương cho ai đó
- 杀鸡儆猴[殺雞儆猴]nghĩa đen: giết gà doạ khỉ (thành ngữ); nghĩa bóng: trừng phạt một người để làm gương cho người khác
- 杀一儆百[殺一儆百]nghĩa đen: giết một răn trăm (thành ngữ); trừng phạt một người để làm gương cho người khác
- 以儆效尤(thành ngữ) để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác