儡Chữ đơn儡lěiNghĩa tiếng Việtlàm bị thương; rối1 chữ17 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 làm bị thương2 rốiTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.傀儡kuǐ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)lěi(nghĩa đen và bóng) con rối傀儡戏kuǐ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)lěixì[傀儡戲]múa rối傀儡政权kuǐ2 (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)lěizhèngquán[傀儡政權]nhà nước bù nhìn; chế độ bù nhìnTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →