Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

匚

fāng
Nghĩa tiếng Việtbộ "hộp mở bên phải" (bộ Khang Hy số 22), xuất hiện trong 区, 医, 匹, v.v.
  • 1 chữ
  • 2 nét

Nghĩa

  1. 1 bộ "hộp mở bên phải" (bộ Khang Hy số 22), xuất hiện trong 区, 医, 匹, v.v.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập