Chữ đơnChữ đa âm
匝
Nghĩa tiếng Việt(văn học) bao quanh; đi vòng quanh; bao bọc; (văn học) toàn bộ; đầy đủ; (văn học) lượng từ cho một vòng tròn đầy đủ hoặc một vòng cuộn
- 1 chữ
- 5 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (văn học) bao quanh; đi vòng quanh; bao bọc
- 2 (văn học) toàn bộ; đầy đủ
- 3 (văn học) lượng từ cho một vòng tròn đầy đủ hoặc một vòng cuộn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.