Chữ đơn
卦
Nghĩa tiếng Việtsơ đồ bói toán; một trong tám quẻ của Kinh Dịch 易经 (Yìjīng); một trong sáu mươi tư quẻ của Kinh Dịch 易经 (Yìjīng)
- 1 chữ
- 8 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 sơ đồ bói toán
- 2 một trong tám quẻ của Kinh Dịch 易经 (Yìjīng)
- 3 một trong sáu mươi tư quẻ của Kinh Dịch 易经 (Yìjīng)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 八卦[bát quái]Cấp: HSK 7–9bát quái của Kinh Dịch 易经 (Yìjīng); tin đồn; nhiều chuyện
- 变卦[變卦]thay đổi ý định; nuốt lời
- 卜卦bói toán bằng bát quái
- 打卦bói toán cho ai đó bằng quẻ dịch
- 卦辞[卦辭]giải quẻ bói
- 卦义[卦義]giải nghĩa quẻ bói
- 算卦bói toán
- 八卦拳bát quái quyền (một loại quyền thuật Trung Quốc)
- 八卦山Núi Bát Quái, Đài Loan
- 八卦掌bát quái chưởng (một loại quyền thuật Trung Quốc)
- 八卦阵[八卦陣]trận đồ bát quái; (nghĩa bóng) chiến thuật gây bối rối
- 六十四卦64 quẻ Kinh Dịch (I Ching hoặc Yi Jing) 易經|易经