Chữ đơn
吠
Nghĩa
- 1 sủa
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 吠叫sủa; rú
- 吠陀Vệ-đà (các văn bản hoặc truyền thuyết thiêng liêng của Ấn Độ giáo)
- 狗吠sủa
- 狂吠sủa điên cuồng; hú
- 阿育吠陀Ayurveda (hệ thống và triết lý chăm sóc sức khỏe cổ đại của Ấn Độ)
- 梨俱吠陀Rigveda, bài thơ tôn giáo Ấn Độ
- 生命吠陀xem 阿育吠陀 (Āyùfèituó)
- 蜀犬吠日nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những điều bình thường nhất; ám chỉ thời tiết nhiều sương mù ở Tứ Xuyên nơi hiếm khi thấy ngày nắng