Từ ghép
吴王阖庐
Phồn thể: [吳王闔廬]Nghĩa tiếng ViệtVua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 吳王闔閭|吴王阖闾
- 4 chữ
- 31 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN)
- 2 còn gọi là 吳王闔閭|吴王阖闾
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.