Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

呋

fū
Nghĩa tiếng Việtdùng để phiên âm, ví dụ: 呋喃 (fūnán), furan hoặc 呋喃西林 (fūnánxīlín), furacilinum; biến thể cũ của 趺 (fū)
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 dùng để phiên âm, ví dụ: 呋喃 (fūnán), furan hoặc 呋喃西林 (fūnánxīlín), furacilinum
  2. 2 biến thể cũ của 趺 (fū)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập