Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

呗

Phồn thể: [唄]
bài
Nghĩa tiếng Việt(hình thức kết hợp) tụng (từ tiếng Phạn "pāṭhaka")
  • 1 chữ
  • 7 nét
Chữ đơnChữ đa âm

呗

Phồn thể: [唄]
bei
Nghĩa tiếng Việttrợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình; trợ từ ngữ khí biểu thị rằng chỉ nên hoặc chỉ có thể làm theo một cách nhất định
  • 1 chữ
  • 7 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 trợ từ ngữ khí biểu thị thiếu nhiệt tình
  2. 2 trợ từ ngữ khí biểu thị rằng chỉ nên hoặc chỉ có thể làm theo một cách nhất định

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập