Houzii
← Từ điển
Chữ đơn

咄

duō
Nghĩa tiếng Việt(cũ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương hại, v.v.) chậc!; Phiên âm Đài Loan: [duo4]
  • 1 chữ
  • 8 nét
  • 2 nghĩa