Chữ đơn
咄
Nghĩa tiếng Việt(cũ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương hại, v.v.) chậc!; Phiên âm Đài Loan: [duo4]
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 (cũ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương hại, v.v.) chậc!
- 2 Phiên âm Đài Loan: [duo4]
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.