咻Chữ đơn咻xiūNghĩa tiếng Việtgọi lớn; chế giễu1 chữ9 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 gọi lớn2 chế giễuTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.嘿咻hēixiū(khẩu ngữ) làm tình呼咻hūxiū(từ tượng thanh) vù vù气咻咻qìxiūxiū[氣咻咻]thở hổn hển; thở dốcTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →