Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

哦

ò
Nghĩa tiếng Việtồ (thán từ chỉ vừa mới hiểu ra điều gì đó)
  • 1 chữ
  • 10 nét

Nghĩa

  1. 1 ồ (thán từ chỉ vừa mới hiểu ra điều gì đó)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

哦

é
Nghĩa tiếng Việtngâm nga
  • 1 chữ
  • 10 nét
Chữ đơnChữ đa âm

哦

o
Nghĩa tiếng Việttrợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi; cũng có thể chỉ ra rằng mình đang nói một sự thật mà người khác chưa biết
  • 1 chữ
  • 10 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 trợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi
  2. 2 cũng có thể chỉ ra rằng mình đang nói một sự thật mà người khác chưa biết

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

哦

ó
Nghĩa tiếng Việtồ (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
  • 1 chữ
  • 10 nét