哮喘病Từ ghép哮喘病xiàochuǎnbìngNghĩa tiếng Việtbệnh hen suyễn3 chữ32 nétLưuIn vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừng chữNghĩa1 bệnh hen suyễnPhân tích từng chữHiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.哮thở hổn hển; gầm; sủa (của động vật)Trang chữ →喘[suyễn]thở dốc; thở hổn hển; hen suyễnTrang chữ →病[bệnh]bệnh; bệnh tật; ngã bệnhTrang chữ →Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →