Chữ đơn
哽
Nghĩa tiếng Việtnghẹn ngào; nghẹn thức ăn
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 nghĩa
Nghĩa
- 1 nghẹn ngào
- 2 nghẹn thức ăn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.