Chữ đơn
唵
Nghĩa tiếng Việt(thán từ) ôi!; (tiếng địa phương) nhét gì đó vào miệng; (dùng trong phiên âm Phật giáo) om
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (thán từ) ôi!
- 2 (tiếng địa phương) nhét gì đó vào miệng
- 3 (dùng trong phiên âm Phật giáo) om
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.