Houzii
← Từ điển
Chữ đơnChữ đa âm

啖

dàn
Nghĩa tiếng Việtăn; nếm; dụ dỗ (bằng mồi)
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 ăn
  2. 2 nếm
  3. 3 dụ dỗ (bằng mồi)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

啖

Phồn thể: [啗]
dàn
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 啖 (dàn)
  • 1 chữ
  • 11 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 啖 (dàn)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

啖

Phồn thể: [噉]
dàn
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 啖 (dàn)
  • 1 chữ
  • 11 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 啖 (dàn)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập