Chữ đơn
啧
Phồn thể: [嘖]Nghĩa tiếng Việt(thán từ biểu thị sự thán phục hoặc ghê tởm); tặc lưỡi; cố gắng (tìm cơ hội để) nói
- 1 chữ
- 11 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 (thán từ biểu thị sự thán phục hoặc ghê tởm)
- 2 tặc lưỡi
- 3 cố gắng (tìm cơ hội để) nói
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.