Houzii
← Từ điển
Từ ghép

喀秋莎

Kāqiūshā
Nghĩa tiếng ViệtKatyusha (tên gọi); tên một bài hát thời chiến của Nga; biệt danh của dàn phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II
  • 3 chữ
  • 31 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 Katyusha (tên gọi)
  2. 2 tên một bài hát thời chiến của Nga
  3. 3 biệt danh của dàn phóng tên lửa được Hồng quân sử dụng trong Thế chiến II

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập