喹Chữ đơn喹kuíNghĩa tiếng Việtdùng trong 喹啉 (kuílín)1 chữ12 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 dùng trong 喹啉 (kuílín)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.喹啉kuílínquinolin C6H4(CH)3N (dược học) (từ mượn)氯喹lǜkuíchloroquine (thuốc trị sốt rét)喹诺酮kuínuòtóng[喹諾酮]quinolon (một dẫn xuất hydroxyl của quinolin, ức chế sự sao chép DNA của vi khuẩn)羟氯喹qiǎnglǜkuí[羥氯喹]hydroxychloroquine (thuốc)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →