Chữ đơn
噶
Nghĩa tiếng Việtphiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ); tiếng Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật; (tiếng địa phương) trợ từ ngữ khí giống 了 (le) (đặc biệt ở Vân Nam)
- 1 chữ
- 15 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 phiên âm ga (dùng để phiên âm âm Tạng và Mông Cổ)
- 2 tiếng Tạng Ge: ngôn ngữ của Phật
- 3 (tiếng địa phương) trợ từ ngữ khí giống 了 (le) (đặc biệt ở Vân Nam)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 噶嘣(từ tượng thanh) bùm
- 噶尔[噶爾]huyện Gar ở địa khu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tây Tạng: Sgar rdzong
- 噶霏cà phê (từ mượn) (cũ)
- 噶噶(từ tượng thanh)
- 噶拉(từ tượng thanh); giống như 噶喇 (gálǎ)
- 噶喇(từ tượng thanh); giống như 噶拉 (gálā)
- 噶隆quan chức chính phủ Tây Tạng; giống như 噶布倫|噶布伦
- 噶伦[噶倫]quan chức chính phủ Tây Tạng
- 噶嗒(từ tượng thanh) lạch cạch
- 噶厦[噶廈]chính phủ Tây Tạng, giải tán năm 1959
- 噶布伦[噶布倫]quan chức chính phủ Tây Tạng
- 噶当派[噶當派]phái Bkar-dgam-pa của Phật giáo Tây Tạng