圙Chữ đơn圙lüèNghĩa tiếng Việtdùng trong 圐圙 (kūlüè)1 chữ14 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 dùng trong 圐圙 (kūlüè)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.圐圙kūlüèbãi cỏ được rào lại (từ mượn Mông Cổ); nay chủ yếu được thay bằng 库伦 (kùlún)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →