Từ ghép
垫高
Phồn thể: [墊高]Nghĩa
- 1 chỗ đỡ
- 2 nâng lên
- 3 củng cố
- 4 bẩy lên
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.