夥Chữ đơn夥huǒNghĩa tiếng Việtnhiều; đông đúc1 chữ14 nét2 nghĩaLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 nhiều2 đông đúcTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.大夥dàhuǒbiến thể của 大伙 (dàhuǒ)合夥héhuǒbiến thể của 合伙 (héhuǒ)夥伴huǒbànbiến thể của 伙伴 (huǒbàn)夥计huǒji[夥計]biến thể của 伙计 (huǒji)夥颐huǒyí[夥頤](văn học) rất nhiều; oà! (một thán từ biểu thị sự ngạc nhiên và ngưỡng mộ)合夥人héhuǒrénbiến thể của 合伙人 (héhuǒrén)贸易夥伴màoyìhuǒbàn[貿易夥伴]biến thể của 贸易伙伴 (màoyìhuǒbàn)战略夥伴zhànlüèhuǒbàn[戰略夥伴]biến thể của 战略伙伴 (zhànlüèhuǒbàn)Tra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →