Chữ đơn
妃
Nghĩa
- 1 phi tần
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 妃嫔[妃嬪]phi tần
- 妃子phi tần
- 贵妃[貴妃]phi tần cao cấp; hoàng quý phi
- 后妃vợ và phi tần của hoàng đế
- 嫔妃[嬪妃]phi tần
- 王妃công chúa (ở Châu Âu)
- 杨妃[楊妃]xem 杨贵妃 (YángGuìfēi)
- 妃子笑nụ cười phi tần, một giống vải thiều
- 贵妃床[貴妃床]ghế trường kỷ
- 太妃糖(từ mượn) kẹo toffee; kẹo taffy
- 湘妃竹giống như 斑竹 (bānzhú), trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜 (Shùn) (Nga Hoàng 娥皇 (Éhuáng) và Nữ Anh 女英 (Nǚyīng), được gọi là Tương phi 湘妃 (XiāngFēi)) sau khi nghe tin ông qua đời
- 杨贵妃[楊貴妃]Dương Quý Phi (719-756), mỹ nhân nổi tiếng thời Đường, phi tần của Hoàng đế Huyền Tông 唐玄宗 (TángXuánzōng)