Chữ đơn
娼
Nghĩa
- 1 gái mại dâm
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 暗娼gái mại dâm không có giấy phép (không đăng ký)
- 娼妇[娼婦]gái mại dâm
- 娼妓gái mại dâm
- 娼家nhà thổ
- 娼女gái mại dâm
- 嫖娼đi mua dâm; đi chơi gái
- 宿娼tìm đến gái mại dâm
- 逼良为娼[逼良為娼]ép một cô gái lương thiện thành gái mại dâm (thành ngữ); làm cho sa đọa
- 笑贫不笑娼[笑貧不笑娼]quan niệm trong xã hội rằng thà tiến lên bằng cách bỏ qua đạo đức hơn là chịu cảnh nghèo khổ; nghĩa đen khinh nghèo không khinh mại dâm (thành ngữ)