Houzii
← Từ điển
Từ ghép

孟尝君

Phồn thể: [孟嘗君]
Mèngchángjūn
Nghĩa tiếng ViệtQuân Mạnh Thường nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
  • 3 chữ
  • 24 nét

Nghĩa

  1. 1 Quân Mạnh Thường nước Tề, Tể tướng của Tề và Ngụy thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập