Chữ đơn
孰
Nghĩa
- 1 ai
- 2 cái nào
- 3 gì
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 孰料ai mà ngờ?; ai có thể tưởng tượng?; không ngờ tới
- 孰优孰劣[孰優孰劣]cái nào trong hai cái tốt hơn?
- 孰真孰假cái gì là thật và cái gì là giả
- 是可忍,孰不可忍nếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ); đủ rồi đó
- 人非生而知之者,孰能无惑[人非生而知之者,孰能無惑]Kiến thức không phải bẩm sinh, làm sao chúng ta có thể vượt qua nghi ngờ?; Chúng ta không sinh ra đã có kiến thức, làm sao một người đạt được sự trưởng thành? (tức là không có sự hướng dẫn từ thầy cô - bài tiểu luận thời nhà Đường của Hàn Dũ 韩愈 (HánYù))