Houzii
← Từ điển
Từ ghép

是可忍,孰不可忍

shìkě (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)rěnshúbùkě (Hai thanh 3 liền nhau: âm tiết này đọc thành thanh 2)rěnSố nhỏ cạnh âm tiết là thanh đọc thật: hai thanh 3 liền nhau thì âm trước đọc thành thanh 2 — pinyin vẫn ghi thanh gốc.
Nghĩa tiếng Việtnếu cái này chịu được, thì cái gì không chịu được? (thành ngữ); đủ rồi đó
  • 8 chữ
  • 2 nghĩa