Chữ đơn
宅
Nghĩa tiếng Việtnơi cư trú; (thông tục) ở nhà; rúc ở nhà
- 1 chữ
- 6 nét
- 3 nghĩa
Nghĩa
- 1 nơi cư trú
- 2 (thông tục) ở nhà
- 3 rúc ở nhà
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 住宅[trú trạch]Cấp: HSK 6nơi ở; ngôi nhà; chỗ ở
- 卜宅chọn kinh đô bằng bói toán; chọn nhà; chọn nơi an táng bằng bói toán
- 故宅nhà trước đây
- 古宅ngôi nhà trước đây
- 豪宅dinh thự trang lệ; biệt thự
- 家宅nhà; cư trú; ngôi nhà
- 旧宅[舊宅]nơi ở trước đây
- 居宅nơi ở
- 民宅nhà; nhà của người dân
- 死宅otaku cuồng nhiệt (người hầu như không ra khỏi nhà, nơi họ chơi game, xem phim, v.v.)
- 凶宅[兇宅]nơi ở không may mắn; nhà ma ám
- 阴宅[陰宅](thuật phong thủy) mộ