Từ ghép
安县
Phồn thể: [安縣]Nghĩa
- 1 huyện An ở Miên Dương 绵阳 (Miányáng), bắc Tứ Xuyên
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 潮安县[潮安縣]huyện Triều An ở Triều Châu 潮州 (Cháozhōu), Quảng Đông
- 成安县[成安縣]huyện Thừa An ở Hàm Đan 邯郸 (Hándān), Hà Bắc
- 淳安县[淳安縣]huyện Thuần An ở Hàng Châu 杭州 (Hángzhōu), Chiết Giang
- 德安县[德安縣]huyện Đức An ở Cửu Giang 九江, tỉnh Giang Tây
- 定安县[定安縣]huyện Định An, Hải Nam
- 东安县[東安縣]huyện Đông An tại Vĩnh Châu 永州 (Yǒngzhōu), Hồ Nam
- 都安县[都安縣]huyện tự trị dân tộc Dao Đô An ở Hạc Châu 贺州 (Hèzhōu), Quảng Tây
- 公安县[公安縣]huyện Gong'an ở Jingzhou 荆州 (Jīngzhōu), Hồ Bắc
- 固安县[固安縣]huyện Gu'an ở Lang Phường 廊坊 (Lángfáng), Hà Bắc
- 海安县[海安縣]huyện Hai'an ở Nantong 南通 (Nántōng), Giang Tô
- 红安县[紅安縣]huyện Hồng An ở Hoàng Cương 黄冈 (Huánggāng), Hồ Bắc
- 华安县[華安縣]huyện Hoa An ở Trương Châu 漳州 (Zhāngzhōu), Phúc Kiến