寤Chữ đơn寤wùNghĩa tiếng Việttỉnh dậy từ giấc ngủ1 chữ14 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 tỉnh dậy từ giấc ngủTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.寤寐wùmèi(văn học) thức hay ngủ; (nghĩa bóng) mọi lúc; không ngừng寤寐以求wùmèiyǐqiúkhao khát ngày đêm; mong mỏi mãnh liệtTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →