Từ ghép
尖顶
Phồn thể: [尖頂]Nghĩa
- 1 vật nhọn
- 2 chóp
- 3 đỉnh
- 4 nhà thờ có tháp nhọn
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.