尥Chữ đơn尥liàoNghĩa tiếng Việtđá về phía sau (ví dụ: ngựa)1 chữ6 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 đá về phía sau (ví dụ: ngựa)Từ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.尥蹶子liàojuězi(lao, ngựa v.v.) đá về phía sau; đá bằng chân sau; nghĩa bóng: nổi giậnTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →