Chữ đơnChữ đa âm
岩
Nghĩa
- 1 vách đá
- 2 đá
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 岩石[nham thạch]Cấp: HSK 7–9đá
- 斑岩porphyry (địa chất)
- 板岩đá phiến
- 层岩[層巖]đá phân lớp; đá phiến
- 浮岩đá bọt
- 黄岩[黃岩]quận Hoàng Nham của thành phố Thai Châu 台州市 (Tāizhōushì), Chiết Giang
- 灰岩đá vôi (viết tắt của 石灰岩 (shíhuīyán))
- 基岩nền đá
- 砾岩[礫岩]đá kết tụ (địa chất)
- 龙岩[龍岩]thành phố cấp địa khu Long Nham ở Phúc Kiến
- 裸岩đá trơ trụi
- 吕岩[呂岩]Lü Yan (sống khoảng năm 874), nhà thơ thời nhà Đường