巅Chữ đơn巅Phồn thể: [巔]diānNghĩa tiếng Việtđỉnh1 chữ19 nétLưuThứ tự nét & cấu tạo chữ →In vở tập viết →NghĩaLuyện viếtTừ ghépNghĩa1 đỉnhTừ ghép chứa từ nàyCác từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.巅峰diānfēng[巔峰]Cấp: HSK 7–9đỉnh; chóp; đỉnh cao (của sự nghiệp, v.v.)山巅shāndiān[山巔]đỉnh núi阆风巅Lángfēngdiān[閬風巔]Núi Langfeng; giống như Langyuan 阆苑 (Làngyuàn) thiên đường, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyếtTra cứu mở rộng & Luyện tậpTìm thêm mẫu câu có chứa từ này →Tìm điểm ngữ pháp liên quan →Mở bảng luyện viết từ này →Hỏi Tiểu Hầu cách dùng trong câu →