Houzii
← Từ điển
Từ ghép

庶几

Phồn thể: [庶幾]
shùjī
Nghĩa tiếng Việt(văn học) tương tự; gần như; (văn học) giá mà; hy vọng rằng; (văn học) có lẽ
  • 2 chữ
  • 13 nét
  • 3 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 (văn học) tương tự; gần như
  2. 2 (văn học) giá mà; hy vọng rằng
  3. 3 (văn học) có lẽ

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập