Houzii
← Từ điển
Từ ghép

弥勒

Phồn thể: [彌勒]
Mílè
Nghĩa tiếng Việthuyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam; Di Lặc, vị Bồ Tát tương lai sẽ đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni
  • 2 chữ
  • 19 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 huyện Mile trong châu tự trị Hồng Hà của người Hani và người Di, Vân Nam
  2. 2 Di Lặc, vị Bồ Tát tương lai sẽ đến sau Phật Thích Ca Mâu Ni

Phân tích từng chữ

Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Tra cứu mở rộng & Luyện tập