Chữ đơn
弧
Nghĩa
- 1 cung tròn
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 岛弧[島弧](địa chất) vòng cung đảo
- 电弧[電弧]hồ quang điện
- 弧长[弧長]độ dài cung (độ dài của một đoạn đường cong)
- 弧度rad; cung tròn; đường cong
- 弧光ánh sáng hồ quang
- 弧菌(sinh học) vi khuẩn vibrio
- 弧线[弧線]cung, hình cung
- 弧形đường cong; cung tròn
- 括弧dấu ngoặc đơn
- 圆弧[圓弧]cung tròn (đoạn của đường tròn)
- 余弧[餘弧]cung bù
- 大括弧dấu ngoặc vuông