Chữ đơn
彝
Phồn thể: [彞]Nghĩa tiếng Việtđồ đựng rượu cổ; đồ tế lễ cổ; nhóm dân tộc Di
- 1 chữ
- 18 nét
- 5 nghĩa
Nghĩa
- 1 đồ đựng rượu cổ
- 2 đồ tế lễ cổ
- 3 nhóm dân tộc Di
- 4 bản tính bình thường của con người
- 5 pháp luật và quy tắc
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 彝剧[彞劇]nhạc kịch Di
- 彝良[彞良]huyện Di Lương ở Chiêu Thông 昭通 (Zhāotōng), Vân Nam
- 彝伦[彞倫]quan hệ nhân luân cốt lõi
- 彝器[彞器]đồ nghi lễ; bình thờ
- 彝宪[彞憲]luật pháp; quy định; nguyên tắc
- 彝训[彞訓]những lời giáo huấn thường lệ
- 彝族[彞族]dân tộc Di
- 彝良县[彞良縣]huyện Yiliang ở Zhaotong 昭通 (Zhāotōng), Vân Nam
- 彝族年[彞族年]Tết người Di
- 楚雄彝族自治州[楚雄彞族自治州]Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam, thủ phủ là thành phố Sở Hùng 楚雄市 (ChǔxióngShì)
- 峨边彝族自治县[峨邊彞族自治縣]huyện tự trị dân tộc Di Nga Biên, Lạc Sơn 乐山 (Lèshān), Tứ Xuyên
- 峨山彝族自治县[峨山彞族自治縣]huyện tự trị dân tộc Di Nghi Sơn, Ngọc Khê 玉溪 (Yùxī), Vân Nam